Bước tới nội dung

chụp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵʔp˨˩ʨṵp˨˨ʨup˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨup˨˨ʨṵp˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

chụp

  1. Chụp đèn (nói tắt).
    Đèn này không có chụp.

Động từ

[sửa]

chụp

  1. Úp lên.
    Chụp nom để bắt cá.
    Chụp cái nón lên đầu
  2. Nắm ngay lấy.
    Chụp lấy thời cơ
  3. Tác động từ trên xuống.
    Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
  4. Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.
    Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
  5. Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.
    Chụp X-quang dạ dày.

Dịch

[sửa]
ghi hình

Tham khảo

[sửa]