fotoaparát
Giao diện
Xem thêm: fotoaparat
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]fotoaparát gđ bđv (giảm nhẹ fotoaparátek)
- (nhiếp ảnh) Máy ảnh.
- Đồng nghĩa: fotopřístroj, (không trang trọng) foťák
Biến cách
[sửa]Biến cách của fotoaparát (giống đực bất động vật cứng)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- aparát gđ bđv
- kinoaparát gđ bđv
- radioaparát gđ bđv
Đọc thêm
[sửa]- fotoaparát, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- fotoaparát, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “fotoaparát” trong Akademický slovník současné češtiny, 2012-, slovnikcestiny.cz
- “fotoaparát”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Thể loại:
- Từ có tiền tố foto- tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/araːt
- Vần:Tiếng Séc/araːt/5 âm tiết
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ bất động vật tiếng Séc
- cs:Nhiếp ảnh
- giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
