fourbu
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fuʁ.by/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | fourbu /fuʁ.by/ |
fourbus /fuʁ.by/ |
| Giống cái | fourbue /fuʁ.by/ |
fourbues /fuʁ.by/ |
fourbu /fuʁ.by/
- (Thú y học) Bị sung huyết chân (ngựa, bò).
- (Nghĩa bóng) Mệt lử (người).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fourbu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)