Bước tới nội dung

bị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḭʔ˨˩ɓḭ˨˨ɓi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓi˨˨ɓḭ˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bị

  1. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
    Bị gạo.
  2. (Kết hợp hạn chế) Bên (nói tắt).
    Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tục ngữ).
    Xui nguyên giục bị.

Động từ

[sửa]

bị

  1. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình.
    Bị tai nạn.
    Bị mất cắp.
    Nhà bị dột.
    Bị người ta chê cười.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Nói lên trạng thái chủ quan là không vừa ý, nó tương tự từ "được" nói lên trạng thái chủ quan là vừa ý.

  1. tên ăn cướp bị công an bắt ngay sau khi gây án. Từ "bị" xét theo chủ quan tên cướp ý nói nó bị xui, vừa mới ăn cướp chưa kịp xài đã bị bắt.
  2. tên cướp được công an bắt ngay sau khi gây án. Từ "được" xét theo chủ quan tên cướp và gia đình tên cướp, ý nói nó gặp may, chưa kịp xài mà đã "được" công an bắt, nếu nó xài rồi thì gia đình phải bồi thường cho người bị hại (khi ra toà), ngoài ra ăn cướp hoài thì tội nặng hơn ăn cướp lần đầu, hoặc có thể đi đến trường hợp phải giết người để ăn cướp tức là "được" công an công an bắt là "may" cho nó.
  3. bị kỷ luật cũng tương tự như được kỷ luật.
  4. sĩ quan chế độ cũ bị bắt đi học tập cải tạo. Từ "bị" xét theo chủ quan của các sĩ quan, viên chức chế độ cũ, họ không vừa ý vì phải xa gia đình và phải lao động chân tay là việc họ không quen.
  5. sĩ quan chế độ cũ được đi học tập cải tạo. Từ "được" xét theo chủ quan của sĩ quan, viên chức chế độ cũ vì nhờ đó họ hiểu hơn về các sai lầm của chế độ cũ, hiểu thêm các sai trái của họ và giúp họ hòa nhập với cộng đồng sau này ngoài ra xét theo nghĩa nào đó nó còn nói lên rằng chế độ mới đã khoan hồng vì đáng ra họ phải chịu trừng phạt họ ở hình thức nặng hơn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]