Bước tới nội dung

frankpledge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfræŋk.ˌplɛdʒ/

Danh từ

frankpledge /ˈfræŋk.ˌplɛdʒ/

  1. (Sử học) Sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một).
  2. (Nghĩa bóng) , (từ hiếm, nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ).

Tham khảo