fraværende

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc fraværende
gt fraværende
Số nhiều fraværende
Cấp so sánh
cao

fraværende

  1. Vắng, vắng mặt, khiếm diện.
    Fire elever var fraværende.
  2. Đãng trí, đễnh.
    Han hadde et fravarende uttrykk i ansiktet.

Tham khảo[sửa]