vắng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaŋ˧˥ ja̰ŋ˩˧ jaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaŋ˩˩ va̰ŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

vắng

  1. Yên lặng, không có tiếng động.
    Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)
  2. Ít người.
    Hôm nay chợ vắng nhỉ.
  3. Không có mặtnơi nào.
    Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]