free-born

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

free-born

  1. (Sử học) Được kế thừa quyền công dân, được kế thừa quyền tự do (trong chế độ nô lệ).

Tham khảo[sửa]