frequently

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈfri.kwənt.li]

Phó từ[sửa]

frequently /ˈfri.kwənt.li/

  1. Thường xuyên.

Tham khảo[sửa]