frogman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈfrɔɡ.ˌmæn/

Danh từ[sửa]

frogman /ˈfrɔɡ.ˌmæn/

  1. Người nhái.

Tham khảo[sửa]