Bước tới nội dung

furieus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Cấp Không biến Biến Bộ phận
furieus furieuze furieuss
So sánh hơn furieuzer furieuzere furieuzers
So sánh nhất furieust furieuste

Từ nguyên

Từ Tiếng Pháp furieux ("giận dữ")

Tính từ

furieus (dạng biến furieuze, cấp so sánh furieuzer, cấp cao nhất furieusst)

  1. giận dữ: rất giận, rất tức

Đồng nghĩa

woedend, kwaad, boos