tức

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨk˧˥tɨ̰k˩˧tɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tức

  1. Tiền lãi.
    Số tức của công tư hợp doanh.
    Bóc lột tô, tức.

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

tức

  1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, chặt.
    Ăn no tức bụng.
    Áo chật mặc tức nách.
  2. Như tức bực., tức giận Giận, bực bội.
    Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)
  3. "Tức là" nói tắt.
    Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]