gambol

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɡæm.bəl/

Danh từ[sửa]

gambol (thường) số nhiều /ˈɡæm.bəl/

  1. Sự nhảy nhót, sự nô giỡn.

Tham khảo[sửa]