gametophyte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɡə.ˈmi.tə.ˌfɑɪt/

Danh từ[sửa]

gametophyte (số nhiều gametophytes)

  1. (Thực vật học) Thể giao tử.

Tham khảo[sửa]