Bước tới nội dung

gastronomically

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɡæs.trə.ˈnɑː.mɪ.kə.li/

Phó từ

gastronomically /ˌɡæs.trə.ˈnɑː.mɪ.kə.li/

  1. Về mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng.

Tham khảo