gebeuren

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

gebeuren (quá khứ gebeurde, động tính từ quá khứ gebeurd)

  1. xảy ra

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít gebeuren
số nhiều gebeurens
Dạng giảm nhẹ
số ít (không có)
số nhiều

gebeuren gt (mạo từ het, số nhiều gebeurens, không có giảm nhẹ)

  1. sự kiện