Bước tới nội dung

genou

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
genou
/ʒə.nu/
genoux
/ʒə.nu/

genou /ʒə.nu/

  1. Đầu gối.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kỹ thuật) Khuỷu.
    à genoux — quỳ gối
    Être à genoux devant quelqu'un — thán phục ai
    être sur les genoux — rất mệt, mệt xỉu

Tham khảo