gips

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gips gipsen
Số nhiều gipser gipsene

gips

  1. Thạch cao.
    Gips brukes til avstøpninger og bandasjer.
  2. (Y) Băng bột.
    Han hadde den skadde armen i gips.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]