globose

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

globose /ˈɡloʊ.ˌboʊs/

  1. Hình cầu.

Tham khảo[sửa]