gnosis

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gnosis /ˈnoʊ.səs/

  1. Sự ngộ đạo.

Tham khảo[sửa]