gnu
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Khoekhoe ǃnu:, có khả năng là từ tượng thanh mô phỏng tiếng khìn khịt của linh dương đầu bò.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- Linh dương đầu bò.
- Đồng nghĩa: wildebeest
Tham khảo
[sửa]- 1 2 “gnu”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “gnu”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Khoekhoe tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Khoekhoe tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uː
- Vần:Tiếng Anh/uː/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- Từ tượng thanh tiếng Anh
- en:Phân họ Quyến linh
