Bước tới nội dung

gnu

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Gnu, GNU, gnú, gnû

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
gnu

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Khoekhoe ǃnu:, có khả năng là từ tượng thanh mô phỏng tiếng khìn khịt của linh dương đầu bò.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gnu (số nhiều gnus hoặc gnu)

  1. Linh dương đầu bò.
    Đồng nghĩa: wildebeest

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 gnu”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.

Từ đảo chữ

[sửa]