grabataire
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡʁa.ba.tɛʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
| Giống cái | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Liệt giường.
Trái nghĩa
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
| Giống cái | grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataires /ɡʁa.ba.tɛʁ/ |
grabataire /ɡʁa.ba.tɛʁ/
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Người ốm liệt giường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grabataire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)