graffito
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɡrə.ˈfi.ˌtoʊ/
Danh từ
graffito số nhiều graffiti /ɡrə.ˈfi.ˌtoʊ/
- Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ... ).
- (Nghệ thuật) Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “graffito”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)