Bước tới nội dung

grail

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡreɪəl/

Danh từ

grail (số nhiều grails)

  1. Chén, ly.
  2. Điều không đạt được; cái tìm không thấy.
  3. Điều mà người ta háo hức tìm kiếm, thủ đắc.

Tham khảo