hah

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Thán từ[sửa]

hah

  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).

Nội động từ[sửa]

hah nội động từ

  1. Kêu ha ha.

Thành ngữ[sửa]

  • to hum and ha: Xem Hum.

Tham khảo[sửa]