ha ha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haː˧˧ haː˧˧ haː˧˥ haː˧˥ haː˧˧ haː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haː˧˥ haː˧˥ haː˧˥˧ haː˧˥˧

Tính từ[sửa]

ha ha

  1. (Cười) To, vangphát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.
    Cười ha ha.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]