Bước tới nội dung

half-timbered

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhæf.ˈtɪm.bɜːd/

Tính từ

half-timbered /ˈhæf.ˈtɪm.bɜːd/

  1. <ktrúc> có tường bằng khung gỗ, và trong khung lại có gạch, đá.

Tham khảo