khung
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xuŋ˧˧ | kʰuŋ˧˥ | kʰuŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuŋ˧˥ | xuŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
khung
- Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
- Khung ảnh.
- Khung bằng.
- Vật dùng để căng vải, lụa.
- Khung thêu.
- Hạn định phạm vi của một vấn đề.
- Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
- Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.
- Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)