Bước tới nội dung

hardboot

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌbuːt/

Danh từ

hardboot /.ˌbuːt/

  1. (Từ mỹ, từ lóng) ) kỵ sĩ Kentơki.

Tham khảo