hardmouthed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/
Tính từ
hardmouthed /ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/
- (Ngựa) Khó kìm bằng hàm thiếc.
- Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hardmouthed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)