bướng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨəŋ˧˥ | ɓɨə̰ŋ˩˧ | ɓɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨəŋ˩˩ | ɓɨə̰ŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
bướng
- Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
- Tính nó bướng nên cứ bị bố nó đánh.
- Ta nên bỏ cái bướng xằng (Hoàng Đạo Thúy)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)