hawk-eyed

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hawk-eyed /ˈhɔk.ˈɑ.ɪəd/

  1. mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).

Tham khảo[sửa]