tinh
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| tinh | |||
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tïŋ˧˧ | tïn˧˥ | tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˥ | tïŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tinh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
tinh
Phó từ
tinh
- Hoàn toàn chỉ là.
- Ăn tinh gạo.
Tính từ
tinh
- Thông thạo.
- Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
- Thấy nhanh, hiểu nhanh.
- Tinh mắt.
- Tinh ý.
- Tinh quái (nói tắt).
- Nghịch tinh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)