headsman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

headsman /ˈhɛdz.mən/

  1. Đao phủ.
  2. Thuyền trưởng đánh cá voi.

Tham khảo[sửa]