hedonism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhi.dᵊn.ˌɪ.zəm]

Danh từ[sửa]

hedonism /ˈhi.dᵊn.ˌɪ.zəm/

  1. Chủ nghĩa khoái lạc.

Tham khảo[sửa]