khoái lạc

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːj˧˥ la̰ːʔk˨˩kʰwa̰ːj˩˧ la̰ːk˨˨kʰwaːj˧˥ laːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwaːj˩˩ laːk˨˨xwaːj˩˩ la̰ːk˨˨xwa̰ːj˩˧ la̰ːk˨˨

Danh từ[sửa]

khoái lạc

  1. Sự vui sướng, thỏa mãn.
    Bọn phong kiến đi tìm khoái lạc ở rượu chè và sắc dục.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]