Bước tới nội dung

heinous

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈheɪ.nəs/
Hoa Kỳ

Tính từ

heinous /ˈheɪ.nəs/

  1. Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).
    heinous crime — tội ác ghê tởm

Tham khảo