helicoidal
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
helicoidal
- (Toán học) Mặt đinh ốc.
Tính từ
helicoidal + (helicoidal) /'helikɔidəl/
- (Thuộc) Mặt đinh ốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “helicoidal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)