giám

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ja̰ːm˩˧jaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ɟa̰ːm˩˧

Phó từ[sửa]

giám

  1. là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lục ví dụ như: giám thị, giám khảo, giám đốc, giám định