heptagone

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛp.ta.ɡɔn/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
heptagone
/ɛp.ta.ɡɔn/
heptagone
/ɛp.ta.ɡɔn/

heptagone /ɛp.ta.ɡɔn/

  1. (Toán học) Hình bảy cạnh.

Tham khảo[sửa]