herske

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å herske
Hiện tại chỉ ngôi hersker
Quá khứ herska, herskei
Động tính từ quá khứ herska, herskei
Động tính từ hiện tại

herske

  1. Cai trị. thống trị, đô hộ.
    En diktator hersket over landet.
  2. Chi phối, chế ngự.
    Det hersket total stillhet i lokalet.
    Det hersket uro i landet.

Tham khảo[sửa]