cai trị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːj˧˧ ʨḭʔ˨˩ | kaːj˧˥ tʂḭ˨˨ | kaːj˧˧ tʂi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˥ tʂi˨˨ | kaːj˧˥ tʂḭ˨˨ | kaːj˧˥˧ tʂḭ˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
- Chính sách cai trị của thực dân.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cai trị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)