hibiscus

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hibiscus /hɑɪ.ˈbɪs.kəs/

  1. (Thực vật học) Cây dâm bụt.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

hibiscus

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hibiscus
/i.bis.kys/
hibiscus
/i.bis.kys/

hibiscus /i.bis.kys/

  1. (Thực vật học) Cây dâm bụt.

Tham khảo[sửa]