Bước tới nội dung

hire-purchase

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪ.ər.ˈpɜː.tʃəs/

Danh từ

hire-purchase /ˈhɑɪ.ər.ˈpɜː.tʃəs/

  1. Hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê).

Tham khảo