histrionics

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

histrionics số nhiều /.nɪks/

  1. Thuật đóng kịch, thuật diễn kịch.
  2. Trò đạo đức giả, trò tuồng, trò kịch.

Tham khảo[sửa]