hla
Giao diện
Tiếng Ca Tua
Danh từ
hla
- lá.
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Chăm Tây
Danh từ
hla
- lá.
Tham khảo
- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Gia Rai
Cách phát âm
Danh từ
hla
- lá.
Tiếng Rơ Măm
Danh từ
hla
- lá.
Tham khảo
- Võ Đức Tám. Âm tiết trong tiếng Rơ-măm.
Tiếng Rơ Ngao
Danh từ
hla
- lá.
Tiếng Tơ Đrá
Danh từ
hla
- (Didrá) lá.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gia Rai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tơ Đrá