Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
laː˧˥la̰ː˩˧laː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laː˩˩la̰ː˩˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ chiếc) (, 𦲿)

  1. Bộ phận của cây, thường mọccành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
    Đồng nghĩa: lá cây
    chuối.
    Nón (làm bằng ).
    Vạch tìm sâu.

Loại từ

[sửa]

(, 𦲿)

  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị vậthình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái .
    cờ.
    thư.
    Vàng .
    Buồng gan phổi.

Tính từ

[sửa]

(, 𦲿)

  1. (hiếm, văn chương) Màu xanh lá cây.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Faroe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. Dạng quá khứngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của liggja

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

(la2, chú âm ㄌㄚˊ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của