Bước tới nội dung

hors-bord

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /hɔʁ.bɔʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
hors-bord
/hɔʁ.bɔʁ/
hors-bord
/hɔʁ.bɔʁ/

hors-bord /hɔʁ.bɔʁ/

  1. Động cơ gắn ngoài.
  2. Xuồng gắn máy.

Tham khảo