Bước tới nội dung

hors-texte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /hɔʁ.tɛkst/

Danh từ

hors-texte /hɔʁ.tɛkst/

  1. Tờ phụ đính, phụ bản.

Tham khảo