hourra

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hourra
/hu.ʁa/
hourras
/hu.ʁa/

hourra /hu.ʁa/

  1. (Hàng hải) Tiếng reo hoan hô.
  2. Tiếng hoan hô.

Thán từ[sửa]

hourra /hu.ʁa/

  1. Hoan hô.

Tham khảo[sửa]